Honor Magic9
Pro Max


Camera chính, cảm biến 1/1,28″, f/1.57
Tele tiềm vọng 85 mm, zoom quang 3,5×
Chống rung kiểu gimbal, đạt CIPA 8.0
Hỗ trợ bởi hãng máy quay
Honor Magic 9 Pro Max
Tổng hợp
Honor Magic 9 Pro Max
Đối thủ của iPhone 18 Pro Max
Hệ camera mới
Cảm biến lớn, 200 MP
Cảm biến 1/1,4″, f/2.6, CIPA 8.0
AiMAGE
f/2.0
Đo chiều sâu


Cảm biến 1/1,28″, f/1.57, CIPA 8.0
Chống rung kiểu gimbal 3°
Cảm biến 1/2,74″, f/2.0
Khung vuông 1:1
Honor Magic 9 Pro Max
Tiềm vọng 85 mm
Ngang vivo X500 Pro Max, xếp sau Find X9 Ultra
Honor Magic 9 Pro Max
Ảnh tham chiếu




01 / 04
Chip hình ảnh tự phát triển
Honor H1
Khử nhiễu ngay trên miền RAW
Honor Magic 9 Pro Max
Cuộc đua màu phim

Dữ liệu gốc từ cảm biến, được chip H1 khử nhiễu trước khi xử lý màu.

Video ARRI LogC3: hình phẳng, chừa dữ liệu để hậu kỳ.

Look chính thức của ARRI, cần OTA

Khung toàn cảnh chiếu rạp.
Ảnh mẫu của Honor; các bước màu là minh họa nguyên lý
Camera selfie giống iPhone
Cảm biến vuông
đa dụng
Camera trước chụp và quay khung vuông, sau đó cắt ra ảnh dọc hay ngang tùy ý, chụp nhóm cũng dễ hơn.


Phụ kiện bán riêng
Hệ ông kính gắn thêm



01 / 03

Honor Magic 9 Pro Max
Micro định hướng
Hai ống dẫn âm cho micro định hướng, hỗ trợ tính năng ghi hình
Thiết kế
Chiếc Pro Max, giống iPhone Pro Max
Honor Magic 9 Pro Max
Phiên bản màu



Xanh rêu
Dày 8,59 mm · nặng khoảng 233 g · 161,6 × 77 mm
Màn hình
Độ sáng 10.000 nit
Honor Magic 9 Pro Max
Độ bền màn hình
Chống xước nhiều tình huống. Lớp phủ nitride silicon 5.600 lớp giúp giảm phản chiếu, đạt chứng nhận phản xạ thấp của TÜV Rheinland.
Theo Honor, so với thế hệ trước
Tiến trình 2 nm
Snapdragon 8 Elite Gen 6
Pin
Pin Silion Carbon mật độ cao
Mật độ năng lượng 1.000 Wh/L, sạc không dây 50 W trên hơn 300 mẫu xe tương thích.
8.800mAh

Chip RF C3 thế hệ 3
Sóng ổn định
Kiến trúc RF 7 nhân, AI học thói quen dùng mạng để tự chọn mạng, giảm vùng mất sóng.
Độ bền
Chống nước
Vượt các bài thử ngâm nước, nước nóng và tia nước áp lực cao.
Bảo mật
Mở khóa gương mặt 3D
Kết hợp nhận diện khuôn mặt 3D và vân tay siêu âm 3D.

Magic 9 series
Toàn dải sản phẩm
Magic9
- Giá khởi điểm
- 4.999 NDT
- Màn hình
- 6,37″
- Chip
- 8 Elite Gen 5
- Chính / tele
- 200 / 200 MP
- Pin
- 8.000 mAh
- Sạc dây / không dây
- 80 / 50 W
- Điểm riêng
- ~209 g
Pro Max
- Giá khởi điểm
- 6.499 NDT
- Màn hình
- 6,8″
- Chip
- 8 Elite Gen 6
- Chính / tele
- 200 / 200 MP
- Pin
- 8.800 mAh
- Sạc dây / không dây
- 100 / 80 W
- Điểm riêng
- ARRI, micro định hướng
Magic 9 SE
- Giá khởi điểm
- 4.499 NDT
- Màn hình
- 6,81″
- Chip
- 8 Elite Gen 5
- Chính / tele
- 200 / 50 MP
- Pin
- 11.000 mAh
- Sạc dây / không dây
- 80 / 50 W
- Điểm riêng
- quạt 30.000 vòng/phút
Giá khởi điểm bản 12 GB + 256 GB tại Trung Quốc, theo Honor công bố ngày 28/9.





